ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
由此可见
yóucǐ-kějiàn
qua đó có thể thấy, từ đó ta thấy
Hán việt: do thử khả kiến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "由此可见" (yóucǐ-kějiàn) mang nghĩa "qua đó có thể thấy, từ đó ta thấy", kết hợp bởi 由 (yóu - do): "Bởi" + 此 (cǐ - thử): "này" + 可 (kě - khả): "có thể" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由). • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

由此可见
yóucǐ-kějiàn
qua đó có thể thấy, từ đó ta thấy
由
yóu • do
Bởi
田
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)
此
cǐ • thử
này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:qua đó có thể thấy, từ đó ta thấy
Ví dụ (5)
tā他měitiān每天dōu都hěn很zǎo早qǐchuáng起床,yóucǐkějiàn由此可见tā他hěn很zìlǜ自律。
Anh ấy ngày nào cũng dậy rất sớm, qua đó có thể thấy anh ấy rất tự kỷ luật.
He gets up very early every day, which shows that he is very disciplined.
zhè这gè个chǎnpǐn产品mài卖de得fēicháng非常hǎo好,yóucǐkějiàn由此可见tā它de的zhìliàng质量hěn很gāo高。
Sản phẩm này bán rất chạy, từ đó ta thấy chất lượng của nó rất cao.
This product is selling very well, which shows that its quality is very high.
dàjiā大家dōu都tóngyì同意tā他de的tíyì提议,yóucǐkějiàn由此可见tā他zài在tuánduì团队zhōng中de的wēixìn威信。
Mọi người đều đồng ý với đề xuất của anh ấy, qua đó có thể thấy uy tín của anh ấy trong nhóm.
Everyone agreed with his proposal, which shows the authority he holds within the team.
zhème这么lěng冷de的tiān天tā他hái还qù去pǎobù跑步,yóucǐkějiàn由此可见tā他duì对yùndòng运动de的rè'ài热爱。
Trời lạnh như vậy mà anh ấy vẫn đi chạy bộ, từ đó ta thấy niềm đam mê thể thao của anh ấy.
He still goes running in such cold weather, which shows his love for exercise.
zhèlǐ这里de的huánjìng环境fēicháng非常gānjìng干净,yóucǐkějiàn由此可见dāngdì当地jūmín居民de的huánbǎo环保yìshí意识hěn很qiáng强。
Môi trường ở đây rất sạch sẽ, qua đó có thể thấy ý thức bảo vệ môi trường của người dân địa phương rất cao.
The environment here is very clean, which shows that the local residents have a strong awareness of environmental protection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây