ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
理由
lǐyóu
lý do, cớ, lý lẽ.
Hán việt: lý do
HSK 4
—

Gợi nhớ

Từ "理由" (lǐyóu) mang nghĩa "lý do", kết hợp bởi 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 由 (yóu - do): "Bởi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由).

Thành phần cấu tạo

理由
lǐyóu
lý do
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
由
yóu • do
Bởi
田
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lý do, cớ, lý lẽ.
Ví dụ (5)
qǐng请gěi给wǒ我yí一gè个chídào迟到de的lǐyóu理由。
Hãy cho tôi một lý do đi muộn.
Please give me a reason for being late.
rúguǒ如果nǐ你bù不xiǎng想qù去,zǒng总néng能zhǎodào找到lǐyóu理由。
Nếu bạn không muốn đi, lúc nào cũng có thể tìm ra lý do (cái cớ).
If you don't want to go, you can always find an excuse.
zhè这zhǐbúguò只不过shì是nǐ你táobì逃避zérèn责任de的lǐyóu理由bàle罢了。
Đây chẳng qua chỉ là cái cớ để bạn trốn tránh trách nhiệm mà thôi.
This is nothing more than an excuse for you to avoid responsibility.
wǒmen我们yǒu有chōngfèn充分de的lǐyóu理由xiāngxìn相信tā他shì是wúgū无辜de的。
Chúng tôi có lý do đầy đủ để tin rằng anh ấy vô tội.
We have every reason to believe that he is innocent.
méiyǒu没有rènhé任何lǐyóu理由kěyǐ可以jiěshì解释zhè这zhǒng种xíngwéi行为。
Không có bất kỳ lý do nào có thể giải thích cho hành vi này.
There is no reason that can explain this behavior.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây