ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
身不由己
shēnbùyóujǐ
không làm chủ được mình, bất đắc dĩ
Hán việt: thân bất do kỷ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "身不由己" (shēnbùyóujǐ) mang nghĩa "không làm chủ được mình, bất đắc dĩ", kết hợp bởi 身 (shēn - thân): "thân" + 不 (bù - bất): "không" + 由 (yóu - do): "Bởi" + 己 (jǐ - kỷ): "Bản thân mình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由). • Chữ 己: Hình sợi dây uốn cong theo khuôn mẫu nhất định để mỗi người tự soi chiếu và ghi nhớ chính bản thân mình (己).

Thành phần cấu tạo

身不由己
shēnbùyóujǐ
không làm chủ được mình, bất đắc dĩ
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
由
yóu • do
Bởi
田
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)
己
jǐ • kỷ
Bản thân mình
己
Bộ Kỷ
Hình sợi dây cuộn lại quanh mình

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:không làm chủ được mình, bất đắc dĩ
Ví dụ (5)
zàizhí在职chǎng场zhōng中,yǒushíhòu有时候zhēn真de的shì是shēnbùyóujǐ身不由己。
Trong chốn công sở, đôi khi thật sự là không làm chủ được mình.
In the workplace, sometimes things really are beyond your control.
yīnyuè音乐xiǎngqǐ响起shí时,tā她shēnbùyóujǐ身不由己de地tiào跳qǐwǔ起舞lái来。
Khi tiếng nhạc vang lên, cô ấy bất giác nhảy múa như không làm chủ được mình.
When the music started, she couldn't help dancing.
wèile为了bǎohù保护jiārén家人,tā他shēnbùyóujǐ身不由己de地shuōhuǎng说谎le了。
Vì để bảo vệ gia đình, anh ấy đã nói dối trong sự bất đắc dĩ.
To protect his family, he had no choice but to lie.
zài在zhè这gè个kuàijiézòu快节奏de的shèhuì社会lǐ里,hěn很duō多rén人dōu都gǎndào感到shēnbùyóujǐ身不由己。
Trong xã hội nhịp độ nhanh này, rất nhiều người đều cảm thấy bất đắc dĩ.
In this fast-paced society, many people feel that their lives are not entirely their own to control.
yùdào遇到bàofēngyǔ暴风雨,wǒmen我们zài在fēng风zhōng中bèi被chuī吹de得shēnbùyóujǐ身不由己。
Gặp phải bão táp, chúng tôi bị gió thổi đẩy đi không làm chủ được mình.
Caught in the storm, we were blown about by the wind helplessly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây