ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
路由器
Lùyóuqì
Bộ phát Wi-Fi
Hán việt: lộ do khí
—

Gợi nhớ

Từ "路由器" (Lùyóuqì) mang nghĩa "Bộ phát Wi-Fi", kết hợp bởi 路 (lù - lộ): "đường" + 由 (yóu - do): "Bởi" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

路由器
Lùyóuqì
Bộ phát Wi-Fi
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
由
yóu • do
Bởi
田
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phát Wi-Fi
Ví dụ (2)
rúguǒ如果wǎngluò网络hěn很màn慢,kěyǐ可以chángshì尝试chóngqǐ重启yíxià一下lùyóuqì路由器。
Nếu mạng rất chậm, có thể thử khởi động lại bộ phát Wi-Fi.
If the internet is very slow, you can try restarting the router.
zhè这gè个lùyóuqì路由器de的xìnhào信号fēicháng非常hǎo好,lóushàng楼上yě也néng能shōudào收到。
Tín hiệu của bộ phát Wi-Fi này cực kỳ tốt, tầng trên cũng có thể bắt được.
This router has a very strong signal that can even be received upstairs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây