ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
由头
yóu tou
cái cớ, lý do, đầu mối
Hán việt: do đầu
—

Gợi nhớ

Từ "由头" (yóu tou) mang nghĩa "cái cớ, lý do, đầu mối", kết hợp bởi 由 (yóu - do): "Bởi" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

由头
yóu tou
cái cớ, lý do, đầu mối
由
yóu • do
Bởi
田
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái cớ, lý do, đầu mối
Ví dụ (3)
tā他jièzhe借着guò过shēngrì生日de的yóu由tóu头,bǎ把hǎojiǔ好久bú不jiàn见de的péngyou朋友dōu都qǐng请lái来le了。
Anh ấy lấy cớ tổ chức sinh nhật để mời tất cả bạn bè lâu ngày không gặp tới.
Using his birthday as an excuse, he invited over all the friends he hadn't seen in a long time.
shuāngfāng双方yīnwèi因为yìdiǎndiǎn一点点xiǎoshì小事fāshēng发生zhēngzhí争执,zhè这chéng成le了chōngtū冲突de的yóu由tóu头。
Hai bên xảy ra tranh chấp vì một chuyện nhỏ nhặt, đây đã trở thành cái cớ khơi mào cho xung đột.
The two sides got into a dispute over a trivial matter, which became the pretext for the conflict.
bié别guǎn管shénme什么yóu由tóu头,néng能bǎ把shìqing事情bàn办chéngjiù成就shì是hǎo好shì事。
Đừng bận tâm lý do là gì, có thể hoàn thành công việc mới là điều tốt.
Never mind what the pretext is—as long as the job gets done, it's a good thing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây