ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
少之又少
shǎo zhī yòu shǎo
cực kỳ ít / hiếm hoi
Hán việt: thiểu chi hựu thiểu
—

Gợi nhớ

Từ "少之又少" (shǎo zhī yòu shǎo) mang nghĩa "cực kỳ ít / hiếm hoi", kết hợp bởi 少 (shǎo - thiểu): "ít" + 之 (zhī - chi): "Của" + 又 (yòu - hựu): "lại" + 少 (shǎo - thiểu): "ít". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 少: Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 又: Hình bàn tay phải (又) vươn ra nắm lấy sự vật thêm một lần nữa, diễn tả hành động lặp lại là lại, thêm lần nữa (又). • Chữ 少: Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少).

Thành phần cấu tạo

少之又少
shǎo zhī yòu shǎo
cực kỳ ít / hiếm hoi
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
又
yòu • hựu
lại
又
Bộ Hựu
Hình bàn tay phải nắm lại
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:cực kỳ ít / hiếm hoi
Ví dụ (3)
zhèyàng这样de的jīhuì机会shǎozhīyòushǎo少之又少,nǐ你yídìng一定yào要hǎo好hǎo好bǎwò把握。
Cơ hội như vậy là rất hiếm hoi, cậu nhất định phải nắm bắt thật tốt.
Opportunities like this are few and far between, so you must make the most of it.
zhēnzhèng真正néng能jiānchí坚持dào到zuìhòu最后de的rén人qíshí其实shǎozhīyòushǎo少之又少。
Những người thực sự có thể kiên trì đến cuối cùng thực ra cực kỳ ít.
Those who can truly persevere to the very end are actually few and far between.
zài在zhè这gè个piānpì偏僻de的cūnzhuāng村庄lǐ里,wàilái外来yóukè游客shǎozhīyòushǎo少之又少。
Ở ngôi làng hẻo lánh này, khách du lịch từ nơi khác đến rất ít.
In this remote village, outside tourists are extremely rare.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây