ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
又...又...
yòu... yòu...
vừa... vừa...; không những... mà còn...
Hán việt: hựu... hựu...
HSK3
Trạng từ

Gợi nhớ

Hình ảnh bàn tay phải (又: hựu - lại thêm) vươn ra nắm lấy điều thứ nhất rồi lại tiếp tục đón nhận thêm điều thứ hai (又) diễn tả hai tính chất hay hành động cùng song hành: "vừa... vừa..." (又...又...).

Thành phần cấu tạo

又...又...
yòu... yòu...
vừa... vừa...; không những... mà còn...
又
yòu • hựu
lại
又
Bộ Hựu
Hình bàn tay phải nắm lại
又
yòu • hựu
lại
又
Bộ Hựu
Hình bàn tay phải nắm lại

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vừa... vừa...; không những... mà còn...
Ví dụ (5)
tā她yòu又cōngming聪明yòu又piàoliang漂亮。
Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.
She is both smart and beautiful.
zhè这gè个píngguǒ苹果yòu又dà大yòu又tián甜。
Quả táo này vừa to vừa ngọt.
This apple is both big and sweet.
zhè这dào道cài菜yòu又piányi便宜yòu又hǎochī好吃。
Món ăn này vừa rẻ vừa ngon.
This dish is both cheap and delicious.
tā他yòu又gāo高yòu又shuài帅。
Anh ấy vừa cao vừa đẹp trai.
He is both tall and handsome.
nà那gè个fángjiān房间yòu又kuānchǎng宽敞yòu又míngliàng明亮。
Căn phòng đó vừa rộng rãi vừa sáng sủa.
That room is both spacious and bright.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây