ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哄骗
hǒng piàn
dỗ dành lừa gạt, dụ dỗ
Hán việt: hống phiến
—

Gợi nhớ

Từ "哄骗" (hǒng piàn) mang nghĩa "dỗ dành lừa gạt, dụ dỗ", kết hợp bởi 哄 (hōng / hǒng / hòng - hống): "Dỗ dành" + 骗 (piàn - phiến): "lừa dối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哄: Mở miệng (口) nói lời dịu dàng khi cùng (共) trò chuyện với em nhỏ để bé nín khóc là đang dỗ dành (哄). • Chữ 骗: Kẻ gian cưỡi ngựa (马) phóng qua cửa nói lời thiên lệch (扁) nhằm qua mắt người nhẹ dạ, nghĩa là lừa dối, lừa gạt (骗).

Thành phần cấu tạo

哄骗
hǒng piàn
dỗ dành lừa gạt, dụ dỗ
哄
hōng / hǒng / hòng • hống
Dỗ dành
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
骗
piàn • phiến
lừa dối
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa (nằm bên trái)
扁
Biển
Dẹt / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dỗ dành lừa gạt, dụ dỗ
Ví dụ (3)
huàirén坏人shìtú试图hǒngpiàn哄骗xiǎoháizi小孩子gēn跟tā他zǒu走。
Kẻ xấu cố gắng dỗ dành lừa gạt đứa trẻ đi theo hắn.
The bad guy tried to coax and trick the child into going with him.
nǐ你búyào不要qǐtú企图yòng用zhèxiē这些tiányánmìyǔ甜言蜜语lái来hǒngpiàn哄骗wǒ我。
Bạn đừng hòng dùng những lời đường mật này để dụ dỗ tôi.
Don't try to fool me with such sweet talk.
tā他yòng用xūjiǎ虚假de的tóuzī投资xiàngmù项目hǒngpiàn哄骗le了lǎorén老人de的jīxù积蓄。
Gã đã dùng dự án đầu tư giả mạo để lừa gạt tiền tiết kiệm của cụ già.
He cheated the elderly out of their savings with a fake investment project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây