起哄
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Từ một người khởi xướng đứng dậy (起 - khởi: 走, 己) kéo theo cả đám đông cùng (共) mở miệng (口) hò hét ầm ĩ (哄 - hống) để trêu chọc hay phá đám, hành vi đó là "làm náo loạn, ồn ào, gây rối" (起哄).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 起哄
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gây rối, làm ầm ĩ, la ó, hùa vào (làm loạn/trêu chọc), chế giễu.
Ví dụ (5)
大家都在认真听讲,只有几个调皮的学生在起哄。
Mọi người đều đang chăm chú nghe giảng, chỉ có mấy học sinh nghịch ngợm đang gây rối (làm ồn).
Everyone was listening attentively, except for a few mischievous students who were making a racket.
看到他们俩手牵手,朋友们开始起哄。
Thấy hai người họ nắm tay nhau, bạn bè bắt đầu hùa vào trêu chọc (hô hào).
When they saw the two of them holding hands, their friends started egging them on.
有人在街上吵架,围观的人不仅不劝,反而起哄。
Có người cãi nhau trên phố, người xem không những không khuyên can mà còn hùa vào la ó (kích động).
Some people were arguing on the street, and the onlookers not only did not try to stop them, but actually egged them on.
不管是好事还是坏事,总有一些人喜欢跟着起哄。
Bất kể là chuyện tốt hay xấu, luôn có một số người thích hùa theo làm loạn.
Whether it's something good or bad, there are always some people who like to join in and make a fuss.
婚礼上,大家起哄让新郎新娘亲一个。
Trong đám cưới, mọi người nhao nhao (hùa vào) yêu cầu cô dâu chú rể hôn một cái.
At the wedding, everyone egged the bride and groom on, telling them to kiss.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây