ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
门幅
ménfú
Khổ vải
Hán việt: môn bức
—

Gợi nhớ

Từ "门幅" (ménfú) mang nghĩa "Khổ vải", kết hợp bởi 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 幅 (fú - bức): "bức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 幅: Tấm vải lụa (巾) được dệt rộng rãi, vuông vắn và đầy đặn như thửa ruộng (畐), dùng làm lượng từ chỉ một bức tranh hay tấm vải (幅).

Thành phần cấu tạo

门幅
ménfú
Khổ vải
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
幅
fú • bức
bức
巾
Bộ Cân
Khăn, vải (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khổ vải
Ví dụ (3)
zhè这pī批zhēnzhī针织miànliào面料de的yǒuxiào有效ménfú门幅shì是yìdiǎnwǔmǐ一点五米,bù不bāohán包含zhēn针yǎn眼biān边。
Khổ vải hữu dụng của lô vải dệt kim này là 1.5 mét, không bao gồm mép bấm lỗ kim.
The usable width of this batch of knitted fabric is 1.5 meters, excluding the pinhole selvage.
ménfú门幅yuè越kuān宽,páiliào排料tú图de的páibǎn排版kōngjiān空间yuè越dà大,sǔnhào损耗wǎngwǎng往往yuè越xiǎo小。
Khổ vải càng rộng thì không gian sắp đặt sơ đồ giác vải càng lớn, hao hụt thường càng ít hơn.
The wider the fabric width, the larger the layout space on the marker, and the smaller the wastage tends to be.
cǎigòu采购hétong合同zhōng中bìxū必须míngquè明确guīdìng规定miànliào面料de的ménfú门幅piānchā偏差fànwéi范围。
Trong hợp đồng mua bán bắt buộc phải quy định rõ ràng phạm vi sai lệch khổ vải của vải dệt.
The tolerance range for fabric width deviation must be clearly specified in the purchase contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây