横幅
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "横幅" (héngfú) nghĩa là "Băng rôn", ghép bởi: 横 (héng / hèng): ngang + 幅 (fú): bức.
Thành phần cấu tạo
横幅
Băng rôn
木
黄
巾
畐
Hình ảnh:

Phân tích từ 横幅
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Băng rôn
Ví dụ (3)
校门口挂着一条横幅。
Trước cổng trường treo một tấm băng rôn.
A banner is hanging at the school gate.
工作人员正在挂横幅。
Nhân viên đang treo băng rôn.
The staff are hanging up a banner.
横幅上写着活动主题。
Trên băng rôn viết chủ đề của hoạt động.
The theme of the event is written on the banner.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây