ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三幅
sān fú
ba bức
Hán việt: tam bức
条
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "三幅" (sān fú) mang nghĩa "ba bức", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 幅 (fú - bức): "bức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 幅: Tấm vải lụa (巾) được dệt rộng rãi, vuông vắn và đầy đặn như thửa ruộng (畐), dùng làm lượng từ chỉ một bức tranh hay tấm vải (幅).

Thành phần cấu tạo

三幅
sān fú
ba bức
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
幅
fú • bức
bức
巾
Bộ Cân
Khăn, vải (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:ba bức
Ví dụ (3)
zhǎntīng展厅lǐ里zhǎnchū展出le了sān三fú幅yóuhuà油画。
Trong phòng triển lãm trưng bày ba bức tranh sơn dầu.
Three oil paintings are on display in the exhibition hall.
lǎoshī老师nálái拿来sān三fú幅túpiàn图片。
Giáo viên mang đến ba bức ảnh.
The teacher brought three pictures.
wǒmen我们tiāoxuǎn挑选le了sān三fú幅héngfú横幅。
Chúng tôi chọn ba tấm băng rôn.
We selected three banners.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây