ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纵横交错
zònghéng-jiāocuò
dọc ngang chằng chịt, phức tạp đan xen
Hán việt: tung hoành giao thác
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "纵横交错" (zònghéng-jiāocuò) nghĩa là "dọc ngang chằng chịt, phức tạp đan xen", ghép bởi: 纵 (zòng): dọc + 横 (héng / hèng): ngang + 交 (jiāo): giao + 错 (cuò): sai.

Thành phần cấu tạo

纵横交错
zònghéng-jiāocuò
dọc ngang chằng chịt, phức tạp đan xen
纟
从
木
黄
亠
父

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:dọc ngang chằng chịt, phức tạp đan xen
Ví dụ (5)
chéngshì城市de的jiēdào街道zònghéngjiāocuò纵横交错,xiàng像yì一zhāng张jùdà巨大de的wǎng网。
Đường phố trong thành phố dọc ngang chằng chịt, giống như một mạng lưới khổng lồ.
The city's streets crisscross like a huge web.
zhèlǐ这里de的hédào河道zònghéngjiāocuò纵横交错,shuǐshàng水上jiāotōng交通fēicháng非常biànlì便利。
Hệ thống sông ngòi ở đây dọc ngang chằng chịt, giao thông đường thủy vô cùng thuận tiện.
The waterways here crisscross, making water transportation very convenient.
lǎorén老人liǎn脸shàng上de的zhòuwén皱纹zònghéngjiāocuò纵横交错,jìlù记录zhe着suìyuè岁月de的cāngsāng沧桑。
Những nếp nhăn trên khuôn mặt ông lão dọc ngang chằng chịt, ghi lại những thăng trầm của năm tháng.
The wrinkles on the old man's face crisscross, bearing the marks of time.
zhè这gè个ànjiàn案件shèjí涉及de的rénwù人物guānxi关系zònghéngjiāocuò纵横交错,fēicháng非常fùzá复杂。
Mối quan hệ giữa các nhân vật liên quan trong vụ án này đan xen phức tạp, vô cùng rắc rối.
The relationships among the people involved in this case are intertwined and extremely complicated.
sēnlín森林lǐ里de的shù树gēn根zònghéngjiāocuò纵横交错,ràng让rén人hěn很nán难màikāi迈开jiǎobù脚步。
Rễ cây trong rừng dọc ngang chằng chịt, khiến người ta rất khó bước đi.
The tree roots in the forest crisscross, making it hard to walk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây