ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蛮横
mánhèng
Kiêu ngạo (ngang ngược, vô lý, thô bạo)
Hán việt: man hoành
—

Gợi nhớ

Từ "蛮横" (mánhèng) mang nghĩa "Kiêu ngạo (ngang ngược, vô lý, thô bạo)", kết hợp bởi 蛮 (mán - man): "man" + 横 (héng / hèng - hoành): "ngang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蛮: Người phương xa có giọng nói khác lạ (亦) sống nơi rừng sâu nhiều loài côn trùng (虫) từng bị gọi là vẻ ngang bướng, man dã (蛮). • Chữ 横: Thân cây gỗ lớn (木) ngả màu vàng sẫm (黄) được đặt chắn ngang qua lối đi, gợi hình ảnh thanh gỗ nằm ngang (横).

Thành phần cấu tạo

蛮横
mánhèng
Kiêu ngạo (ngang ngược, vô lý, thô bạo)
蛮
mán • man
man
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)
横
héng / hèng • hoành
ngang
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
黄
Bộ Hoàng
Màu vàng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Kiêu ngạo (ngang ngược, vô lý, thô bạo)
Ví dụ (5)
tā他tàidù态度mánhèng蛮横,jùjué拒绝pèihé配合zhífǎ执法rényuán人员de的diàochá调查。
Thái độ của anh ta vô cùng ngang ngược, từ chối phối hợp với nhân viên hành pháp để điều tra.
He had a belligerent attitude and refused to cooperate with the law enforcement officers' investigation.
miànduì面对mánhèngwúlǐ蛮横无理de的gùkè顾客,qiántái前台yuángōng员工yīrán依然bǎochí保持zhe着wēixiào微笑。
Đối mặt với người khách hàng ngang ngược vô lý, nhân viên lễ tân vẫn giữ nụ cười trên môi.
Faced with an unreasonable and pushy customer, the front desk staff still maintained a smile.
tā他nà那zhǒng种mánhèng蛮横de的xíngwéi行为jīqǐ激起le了dàjiā大家de的gōngfèn公愤。
Hành vi ngang ngược thô bạo của anh ta đã khơi dậy sự phẫn nộ trong dư luận.
That overbearing behavior of his sparked public outrage among everyone.
tā他de的tàidù态度fēicháng非常mánhèng蛮横,ràng让rén人wúfǎ无法gōutōng沟通。
Thái độ của anh ta rất ngang ngược, khiến người ta không thể giao tiếp nổi.
His attitude is so rude and unreasonable that it's impossible to communicate with him.
miànduì面对mánhèngwúlǐ蛮横无理de的gùkè顾客,diànyuán店员yīrán依然bǎochí保持zhe着wēixiào微笑。
Đối mặt với vị khách ngang ngược vô lý, nhân viên cửa hàng vẫn giữ nụ cười.
Faced with the rude and unreasonable customer, the store clerk still maintained a smile.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây