ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
横扫
héng sǎo
quét sạch, càn quét
Hán việt: hoành tảo
—

Gợi nhớ

Từ "横扫" (héng sǎo) mang nghĩa "quét sạch, càn quét", kết hợp bởi 横 (héng / hèng - hoành): "ngang" + 扫 (sǎo - tảo): "Quét". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 横: Thân cây gỗ lớn (木) ngả màu vàng sẫm (黄) được đặt chắn ngang qua lối đi, gợi hình ảnh thanh gỗ nằm ngang (横). • Chữ 扫: Đưa bàn tay (扌) cầm chắc cán chổi (彐) đưa qua đưa lại làm sạch hết bụi bẩn trên sàn nhà, đó là hành động quét dọn (扫).

Thành phần cấu tạo

横扫
héng sǎo
quét sạch, càn quét
横
héng / hèng • hoành
ngang
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
黄
Bộ Hoàng
Màu vàng / âm đọc (bên phải)
扫
sǎo • tảo
Quét
扌
Bộ Thủ (tay gảy)
Bàn tay cầm chổi (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Đầu chổi quét bụi (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:quét sạch, càn quét
Ví dụ (3)
qiángtáifēng强台风héngsǎo横扫le了gāiguó该国yánhǎidìqū沿海地区。
Cơn bão mạnh đã càn quét qua các khu vực ven biển của đất nước này.
A powerful typhoon swept across the country's coastal areas.
nà那gè个niánqīng年轻de的wǎngqiú网球xuǎnshǒu选手héngsǎo横扫le了suǒyǒu所有duìshǒu对手,huòdé获得guànjūn冠军。
Tay vợt trẻ tuổi kia đã càn quét sạch mọi đối thủ và giành chức vô địch.
That young tennis player swept all his opponents to win the championship.
zhè这bù部xīn新diànyǐng电影shàngyìng上映hòu后,héngsǎo横扫le了gè各dà大jiǎngxiàng奖项。
Bộ phim mới này sau khi công chiếu đã quét sạch các giải thưởng lớn nhỏ.
After its release, this new movie swept all the major awards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây