ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
制衡
zhì héng
kiềm chế lẫn nhau, kiềm chế và đối trọng
Hán việt: chế hành
—

Gợi nhớ

Từ "制衡" (zhì héng) mang nghĩa "kiềm chế lẫn nhau, kiềm chế và đối trọng", kết hợp bởi 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 衡 (héng - hành): "Cân nhắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 衡: Người đi giữa phố chợ (行) dùng sừng (角) và quả cân lớn (大) để đo đạc trọng lượng hàng hóa một cách công bằng, gọi là cân nhắc, đo lường (衡).

Thành phần cấu tạo

制衡
zhì héng
kiềm chế lẫn nhau, kiềm chế và đối trọng
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
衡
héng • hành
Cân nhắc
行
Bộ Hành
Đi (phía hai bên)
角
Bộ Giác
Sừng (phía giữa trái)
大
Bộ Đại
Lớn (phía giữa phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:kiềm chế lẫn nhau, kiềm chế và đối trọng
Ví dụ (3)
quánlì权力xūyào需要jiāndū监督yǔ与zhìhéng制衡,fǒuzé否则róngyì容易chǎnshēng产生fǔbài腐败。
Quyền lực cần được giám sát và chế ngự lẫn nhau, nếu không sẽ dễ dẫn đến tham nhũng.
Power requires oversight and checks and balances; otherwise, it easily breeds corruption.
sānquánfēnlì三权分立tǐzhì体制shíxiàn实现le了lìfǎ立法、sīfǎ司法hé和xíngzhèng行政de的xiānghù相互zhìhéng制衡。
Thể chế tam quyền phân lập thực hiện sự kiềm chế lẫn nhau giữa lập pháp, tư pháp và hành pháp.
The separation of powers achieves mutual checks and balances among the legislative, judicial, and executive branches.
zài在guójì国际guānxi关系zhōng中,dàguó大国zhījiān之间cúnzài存在zhe着fùzá复杂de的zhìhéng制衡guānxi关系。
Trong quan hệ quốc tế, giữa các nước lớn luôn tồn tại mối quan hệ kiềm chế lẫn nhau vô cùng phức tạp.
In international relations, complex checks and balances exist among major powers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây