ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
动平衡
dòngpínghéng
Cân bằng động
Hán việt: động bình hành
—

Gợi nhớ

Từ "动平衡" (dòngpínghéng) mang nghĩa "Cân bằng động", kết hợp bởi 动 (dòng - động): "di chuyển" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 衡 (héng - hành): "Cân nhắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 衡: Người đi giữa phố chợ (行) dùng sừng (角) và quả cân lớn (大) để đo đạc trọng lượng hàng hóa một cách công bằng, gọi là cân nhắc, đo lường (衡).

Thành phần cấu tạo

动平衡
dòngpínghéng
Cân bằng động
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
衡
héng • hành
Cân nhắc
行
Bộ Hành
Đi (phía hai bên)
角
Bộ Giác
Sừng (phía giữa trái)
大
Bộ Đại
Lớn (phía giữa phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Cân bằng động
Ví dụ (3)
gāosù高速xuánzhuǎn旋转de的yèlún叶轮zài在zhuāngpèi装配qián前bìxū必须zài在pínghéng平衡jī机shàngjìn上进xíngdòng行动pínghéng平衡jiàoyàn校验。
Cánh quạt tua-bin quay tốc độ cao bắt buộc phải tiến hành kiểm tra cân bằng động trên máy cân bằng trước khi lắp ráp.
High-speed rotating impellers must undergo dynamic balancing on a balancing machine prior to assembly.
zuò做dòngpínghéng动平衡shí时,wǒmen我们kěyǐ可以tōngguò通过qù去zhòng重huò或jiāzhòng加重de的fāngshì方式lái来dádào达到pínghéng平衡biāozhǔn标准。
Khi làm cân bằng động, chúng ta có thể thông qua cách mài bớt (khoan lỗ giảm khối lượng) hoặc gia tải (gắn thêm tạ) để đạt tiêu chuẩn cân bằng.
During dynamic balancing, we can meet the balance standard by either removing or adding weight.
wèi未zuò做dòngpínghéng动平衡de的zhuànzǐ转子zài在gāosù高速yùnxíng运行shíhuì时会chǎnshēng产生qiángliè强烈zhèndòng振动bìng并sǔnhuài损坏zhóuchéng轴承。
Rotor chưa làm cân bằng động khi vận hành tốc độ cao sẽ phát sinh rung động mạnh và làm hỏng vòng bi.
An unbalanced rotor will generate severe vibration and damage the bearings during high-speed operation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây