ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
度量衡
dùliànghéng
hệ thống đo lường (độ dài, dung tích, trọng lượng)
Hán việt: độ lượng hành
—

Gợi nhớ

Từ "度量衡" (dùliànghéng) mang nghĩa "hệ thống đo lường (độ dài, dung tích, trọng lượng)", kết hợp bởi 度 (dù / duó - độ): "độ" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 衡 (héng - hành): "Cân nhắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 衡: Người đi giữa phố chợ (行) dùng sừng (角) và quả cân lớn (大) để đo đạc trọng lượng hàng hóa một cách công bằng, gọi là cân nhắc, đo lường (衡).

Thành phần cấu tạo

度量衡
dùliànghéng
hệ thống đo lường (độ dài, dung tích, trọng lượng)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
衡
héng • hành
Cân nhắc
行
Bộ Hành
Đi (phía hai bên)
角
Bộ Giác
Sừng (phía giữa trái)
大
Bộ Đại
Lớn (phía giữa phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hệ thống đo lường (độ dài, dung tích, trọng lượng)
Ví dụ (3)
qínshǐhuáng秦始皇tǒngyī统一le了quánguó全国de的dùliànghéng度量衡。
Tần Thủy Hoàng đã thống nhất hệ thống đo lường của cả nước.
Qin Shi Huang standardized weights and measures across the country.
bùtóng不同de的guójiā国家guòqù过去shǐyòng使用bùtóng不同de的dùliànghéng度量衡biāozhǔn标准。
Các quốc gia khác nhau trước đây sử dụng các tiêu chuẩn đo lường khác nhau.
Different countries used different standards of weights and measures in the past.
dùliànghéng度量衡de的tǒngyī统一cùjìn促进le了màoyì贸易de的fāzhǎn发展。
Sự thống nhất về đo lường đã thúc đẩy sự phát triển của thương mại.
The standardization of weights and measures promoted the development of trade.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây