ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气哼哼
qì hēng hēng
Phừng phừng giận dữ, hầm hầm
Hán việt: khí hanh hanh
—

Gợi nhớ

Từ "气哼哼" (qì hēng hēng) mang nghĩa "Phừng phừng giận dữ, hầm hầm", kết hợp bởi 气 (qì - khí): "khí" + 哼 (hēng - hanh): "ngân nga" + 哼 (hēng - hanh): "ngân nga". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 哼: Khi mọi chuyện không được hanh thông (亨), người ta thường khép miệng (口) phát ra tiếng ngân nga hoặc rên rỉ hờn dỗi (哼). • Chữ 哼: Khi mọi chuyện không được hanh thông (亨), người ta thường khép miệng (口) phát ra tiếng ngân nga hoặc rên rỉ hờn dỗi (哼).

Thành phần cấu tạo

气哼哼
qì hēng hēng
Phừng phừng giận dữ, hầm hầm
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
哼
hēng • hanh
ngân nga
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
亨
Bộ Hanh
Hình đường thông suốt không trở ngại / âm đọc (bên phải)
哼
hēng • hanh
ngân nga
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
亨
Bộ Hanh
Hình đường thông suốt không trở ngại / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Phừng phừng giận dữ, hầm hầm
Ví dụ (3)
tā他qìhēnghēng气哼哼de地bǎ把shū书shuāi摔zài在zhuōzi桌子shàng上,yìyánbùfā一言不发。
Anh ta tức giận hầm hầm ném cuốn sách xuống bàn, không nói một lời.
Huffing with anger, he slammed the book onto the table and didn't say a word.
chǎo吵wán完jià架hòu后,tā她qìhēnghēng气哼哼de地chōngchū冲出jiāmén家门。
Sau khi cãi nhau xong, cô ấy hầm hầm tức giận lao ra khỏi cửa nhà.
After the argument, she stormed out of the house in a huff.
kàndào看到zìjǐ自己de的nǔlì努力bèi被fǒudìng否定,tā他qìhēnghēng气哼哼de地qùxiàng去向jīnglǐ经理zhìwèn质问。
Nhìn thấy sự nỗ lực của mình bị phủ nhận, anh ta hầm hầm tức giận đi tìm giám đốc để chất vấn.
Seeing his hard work dismissed, he marched off in a huff to question the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây