ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小麦
xiǎomài
lúa mì, tiểu mạch.
Hán việt: tiểu mạch
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "小麦" (xiǎomài) mang nghĩa "lúa mì", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 麦 (mài - mạch): "lúa mạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 麦: Mỗi khi bông lúa trĩu hạt (𠂇) chín vàng dưới bước chân người nông dân đi gặt (夂), cánh đồng lại ngập tràn mùa lúa mạch, lúa mì (麦).

Thành phần cấu tạo

小麦
xiǎomài
lúa mì
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
麦
mài • mạch
lúa mạch
𠂇
Đầu chữ Lai (来)
Bông lúa trĩu hạt trên đồng
夂
Bộ Truy
Bước chân người nông dân đi thu hoạch

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lúa mì, tiểu mạch.
Ví dụ (5)
běifāng北方rén人zhǔyào主要zhòngzhí种植xiǎomài小麦。
Người miền Bắc chủ yếu trồng lúa mì.
People in northern China mainly grow wheat.
miànfěn面粉shì是yóu由xiǎomài小麦móchéng磨成de的。
Bột mì được xay từ lúa mì mà thành.
Flour is made by grinding wheat.
jīnhuángsè金黄色de的màitián麦田lǐ里quán全shì是chéngshú成熟de的xiǎomài小麦。
Trên cánh đồng lúa mạch vàng óng toàn là lúa mì đã chín.
The golden wheat field is full of ripe wheat.
jīnnián今年xiǎomài小麦dà大fēngshōu丰收。
Năm nay lúa mì được mùa lớn.
There was a bumper wheat harvest this year.
jīn金qiū秋shíjié时节,tiányě田野lǐ里dàochù到处dōu都shì是chéngshú成熟de的xiǎomài小麦。
Vào mùa thu vàng, ngoài cánh đồng đâu đâu cũng là lúa mì đã chín.
Some bread is made with whole wheat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây