ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
麦尔登呢
mài'ěrdēng ní
Vải nỉ Melton (làm áo khoác) / Dạ Melton
Hán việt: mạch nhĩ đăng ni
—

Gợi nhớ

Từ "麦尔登呢" (mài'ěrdēng ní) nghĩa là "Vải nỉ Melton (làm áo khoác) / Dạ Melton", ghép bởi: 麦 (mài): lúa mạch + 尔 (ěr): ngươi + 登 (dēng): leo lên + 呢 (ne): đâu?.

Thành phần cấu tạo

麦尔登呢
mài'ěrdēng ní
Vải nỉ Melton (làm áo khoác) / Dạ Melton
𠂇
夂
尔
癶
豆
口

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vải nỉ Melton (làm áo khoác) / Dạ Melton
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款zhòngbàng重磅mài'ěrdēngne麦尔登呢dàyī大衣zài在tiānmāo天猫fāshòu发售hòu后shēnshòu深受zhuīpěng追捧,yǐ以bǎnxíng版型yìngtǐng硬挺fánghán防寒zhùchēng著称。
Mẫu áo khoác dạ Melton hạng nặng này sau khi mở bán trên Tmall rất được săn đón, nổi tiếng với phom dáng cứng cáp cản lạnh.
This heavyweight melton overcoat has been highly sought after since its release on Tmall, renowned for its crisp silhouette and cold resistance.
mài'ěrdēngne麦尔登呢yóuyú由于yángmáo羊毛suōróng缩绒mìdù密度dà大,jiǎncái剪裁shí时bú不yì易tuō脱xiàn线,shì是zhìzuò制作gāodàng高档jūndàyī军大衣de的cháng常yòng用miànliào面料。
Vải dạ Melton nhờ mật độ co ép sợi len lớn nên khi cắt không dễ bị tuột chỉ, là chất liệu thường dùng để may áo khoác quân nhu cao cấp.
Due to its high wool fulling density, melton cloth does not fray easily when cut and is a commonly used fabric for making high-end military overcoats.
cǎigòu采购mài'ěrdēngne麦尔登呢miànliào面料shí时,miànliào面料de的kèzhòng克重hé和yángmáo羊毛chéngfèn成分hánliàng含量shì是juédìng决定shòujià售价de的guānjiàn关键。
Khi nhập mua chất liệu vải dạ Melton, trọng lượng gram và hàm lượng thành phần len của vải là yếu tố mấu chốt quyết định giá bán.
When sourcing melton fabric, the fabric's gram weight and wool content percentage are key factors determining the selling price.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây