ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
麦当劳
Màidāngláo
McDonald's
Hán việt: mạch đương lao
—

Gợi nhớ

Từ "麦当劳" (Màidāngláo) mang nghĩa "McDonald's", kết hợp bởi 麦 (mài - mạch): "lúa mạch" + 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 劳 (láo - lao): "Lao động". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 麦: Mỗi khi bông lúa trĩu hạt (𠂇) chín vàng dưới bước chân người nông dân đi gặt (夂), cánh đồng lại ngập tràn mùa lúa mạch, lúa mì (麦). • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳).

Thành phần cấu tạo

麦当劳
Màidāngláo
McDonald's
麦
mài • mạch
lúa mạch
𠂇
Đầu chữ Lai (来)
Bông lúa trĩu hạt trên đồng
夂
Bộ Truy
Bước chân người nông dân đi thu hoạch
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:McDonald's
Ví dụ (3)
háizi孩子men们guò过shēngrì生日de的shíhou时候,zuì最xǐhuan喜欢qù去màidāngláo麦当劳chī吃hànbǎobāo汉堡包。
Lúc trẻ con đón sinh nhật, tụi nó thích nhất là đến McDonald's ăn bánh hamburger.
When children celebrate their birthdays, their favorite thing is to go to McDonald's to eat hamburgers.
xuéxiào学校ménkǒu门口xīn新kāi开le了yì一jiā家màidāngláo麦当劳,wǒmen我们zhōngwǔ中午qù去chángcháng尝尝ba吧。
Trước cổng trường mới mở một cửa hàng McDonald's, trưa nay chúng ta đi ăn thử xem.
A new McDonald's just opened at the school gate; let's go try it at noon.
dàwèi大卫zài在màidāngláo麦当劳mǎi买le了yì一bēi杯bīng冰kělè可乐hé和yí一fèn份zhàshǔtiáo炸薯条。
David đã mua một cốc Coca đá và một phần khoai tây chiên ở McDonald's.
David bought an iced Coke and an order of French fries at McDonald's.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây