麥 (麦)
HSK 2
—
Gợi nhớ
Những bông lúa vàng trĩu hạt (來) đung đưa theo nhịp bước chân người nông dân đi thu hoạch trên cánh đồng (夂) chính là mùa màng lúa mì, lúa mạch (麥).
Thành phần cấu tạo
麥 (麦)
lúa mạch (bộ Mạch)
麥
來
Chữ Lai
Cây lương thực trĩu bông
夂
Bộ Truy
Bước chân người nông dân đi trên đồng
麦
𠂇
Đầu chữ Lai (来)
Bông lúa trĩu hạt trên đồng
夂
Bộ Truy
Bước chân người nông dân đi trên đồng
Hình ảnh:

Phân tích từ 麥 (麦)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lúa mạch (bộ Mạch)
Ví dụ (5)
这片土地适合种麦子。
Mảnh đất này thích hợp để trồng lúa mạch.
This land is suitable for growing wheat.
啤酒主要是由大麦酿造的。
Bia chủ yếu được ủ từ lúa mạch.
Beer is mainly brewed from barley.
秋天到了,金黄的麦田非常美丽。
Mùa thu đến rồi, cánh đồng lúa mạch vàng óng thật là đẹp.
Autumn has arrived, and the golden wheat fields are very beautiful.
爷爷每天早上都吃一碗燕麦粥。
Ông nội mỗi sáng đều ăn một bát cháo yến mạch.
Grandpa eats a bowl of oatmeal every morning.
农民们正在收割麦子。
Những người nông dân đang thu hoạch lúa mạch.
The farmers are harvesting wheat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây