过滤网
—
Gợi nhớ
Từ "过滤网" (guò lǜ wǎng) mang nghĩa "màng lọc, lưới lọc", kết hợp bởi 过 (guò - quá): "qua" + 滤 (lǜ - lự): "lọc lấy nước sạch" + 网 (wǎng - võng): "mạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 滤: Người ta cẩn thận suy tính (虑) dẫn dòng nước (氵) chảy qua nhiều lớp màng mịn để gạn cặn lấy nước lọc sạch (滤). • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 过滤网
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:màng lọc, lưới lọc
Ví dụ (3)
记得定期清洗空调过滤网。
Nhớ định kỳ rửa màng lọc điều hòa.
Remember to clean air conditioner filter mesh regularly.
过滤网上面堆积了很多灰尘。
Trên màng lọc chất đống rất nhiều bụi bẩn.
Lots of dust accumulated on the filter mesh.
水龙头上的过滤网可以过滤杂质。
Lưới lọc trên vòi nước có thể lọc bỏ tạp chất.
The filter mesh on the faucet filters impurities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây