ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
过滤网
guò lǜ wǎng
màng lọc, lưới lọc
Hán việt: quá lự võng
—

Gợi nhớ

Từ "过滤网" (guò lǜ wǎng) mang nghĩa "màng lọc, lưới lọc", kết hợp bởi 过 (guò - quá): "qua" + 滤 (lǜ - lự): "lọc lấy nước sạch" + 网 (wǎng - võng): "mạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 滤: Người ta cẩn thận suy tính (虑) dẫn dòng nước (氵) chảy qua nhiều lớp màng mịn để gạn cặn lấy nước lọc sạch (滤). • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网).

Thành phần cấu tạo

过滤网
guò lǜ wǎng
màng lọc, lưới lọc
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
滤
lǜ • lự
lọc lấy nước sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
虑
Chữ Lư
Lo lắng / âm đọc (bên phải)
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:màng lọc, lưới lọc
Ví dụ (3)
jìde记得dìngqī定期qīngxǐ清洗kōngtiáo空调guòlǜwǎng过滤网。
Nhớ định kỳ rửa màng lọc điều hòa.
Remember to clean air conditioner filter mesh regularly.
guòlǜwǎng过滤网shàngmiàn上面duījī堆积le了hěn很duō多huīchén灰尘。
Trên màng lọc chất đống rất nhiều bụi bẩn.
Lots of dust accumulated on the filter mesh.
shuǐlóngtóu水龙头shàng上de的guòlǜwǎng过滤网kěyǐ可以guòlǜ过滤zázhì杂质。
Lưới lọc trên vòi nước có thể lọc bỏ tạp chất.
The filter mesh on the faucet filters impurities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây