ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滤镜
lǜjìng
Bộ lọc ảnh
Hán việt: lự kính
—

Gợi nhớ

Từ "滤镜" (lǜjìng) mang nghĩa "Bộ lọc ảnh", kết hợp bởi 滤 (lǜ - lự): "lọc lấy nước sạch" + 镜 (jìng - kính): "Gương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滤: Người ta cẩn thận suy tính (虑) dẫn dòng nước (氵) chảy qua nhiều lớp màng mịn để gạn cặn lấy nước lọc sạch (滤). • Chữ 镜: Tấm kim loại (钅) được mài phẳng bóng loáng đến tận cùng (竟) để phản chiếu rõ nét khuôn mặt người soi chính là chiếc gương (镜).

Thành phần cấu tạo

滤镜
lǜjìng
Bộ lọc ảnh
滤
lǜ • lự
lọc lấy nước sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
虑
Chữ Lư
Lo lắng / âm đọc (bên phải)
镜
jìng • kính
Gương
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ lọc ảnh
Ví dụ (3)
liǎng两wèi位tóng同lǐngyù领域de的chuàngzuò创作zhě者zài在huódòng活动shàng上rènshi认识hòu后,hùxiāng互相zài在píngtái平台shàng上diǎn点le了hùguān互关。
Hai nhà sáng tạo cùng lĩnh vực sau khi quen nhau tại sự kiện đã bấm follow chéo nhau trên nền tảng (Bộ lọc ảnh).
After meeting at an event, the two creators in the same field followed each other on the platform.
hěn很duō多xīnrén新人bózhǔ博主huì会tōngguò通过yǔ与tóngháng同行hùguān互关lái来zēngjiā增加zhànghào账号chūqī初期de的hùdòng互动liàng量。
Nhiều blogger mới thường thông qua việc follow chéo với đồng nghiệp để tăng lượng tương tác ban đầu cho tài khoản (Bộ lọc ảnh).
Many new bloggers follow peers back and forth to boost their account's initial engagement.
wǒmen我们zài在wēibó微博shàng上hùguān互关hěn很jiǔ久le了,jīngcháng经常zài在pínglùn评论qū区jiāoliú交流xuéxí学习xīndé心得。
Chúng tôi đã follow chéo nhau trên Weibo rất lâu rồi, thường xuyên trao đổi kinh nghiệm học tập ở phần bình luận (Bộ lọc ảnh).
We have been following each other on Weibo for a long time and often exchange study tips in the comments section.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây