ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
过滤嘴
guò lǜ zuǐ
bộ phận lọc chất độc ở đầu điếu thuốc
Hán việt: quá lự chủy
—

Gợi nhớ

Từ "过滤嘴" (guò lǜ zuǐ) mang nghĩa "bộ phận lọc chất độc ở đầu điếu thuốc", kết hợp bởi 过 (guò - quá): "qua" + 滤 (lǜ - lự): "lọc lấy nước sạch" + 嘴 (zuǐ - chủy): "Miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 滤: Người ta cẩn thận suy tính (虑) dẫn dòng nước (氵) chảy qua nhiều lớp màng mịn để gạn cặn lấy nước lọc sạch (滤). • Chữ 嘴: Cái miệng (口) nhô ra phía trước như chiếc mỏ chim (觜) dùng để ăn uống và trò chuyện chính là cái miệng, cái mỏ (嘴).

Thành phần cấu tạo

过滤嘴
guò lǜ zuǐ
bộ phận lọc chất độc ở đầu điếu thuốc
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
滤
lǜ • lự
lọc lấy nước sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
虑
Chữ Lư
Lo lắng / âm đọc (bên phải)
嘴
zuǐ • chủy
Miệng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
觜
Chữ Tuy
Mỏ chim, sừng cú / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bộ phận lọc chất độc ở đầu điếu thuốc
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种xiāngyān香烟dàiyǒu带有guòlǜzuǐ过滤嘴。
Loại thuốc lá này có chứa đầu lọc.
This kind of cigarette has a filter tip.
guòlǜzuǐ过滤嘴kěyǐ可以jiǎnshǎo减少bùfen部分yǒuhàiwùzhì有害物质。
Đầu lọc có thể giảm bớt một phần chất độc hại.
Filter tips can reduce some harmful substances.
tā他shùnshǒu顺手sīdiào撕掉le了xiāngyān香烟de的guòlǜzuǐ过滤嘴。
Anh ấy thuận tay xé bỏ đầu lọc của điếu thuốc.
He conveniently tore off the cigarette filter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây