ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滤纸
lǜ zhǐ
giấy lọc (pha cà phê / thí nghiệm)
Hán việt: lự chỉ
—

Gợi nhớ

Từ "滤纸" (lǜ zhǐ) mang nghĩa "giấy lọc (pha cà phê / thí nghiệm)", kết hợp bởi 滤 (lǜ - lự): "lọc lấy nước sạch" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滤: Người ta cẩn thận suy tính (虑) dẫn dòng nước (氵) chảy qua nhiều lớp màng mịn để gạn cặn lấy nước lọc sạch (滤). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸).

Thành phần cấu tạo

滤纸
lǜ zhǐ
giấy lọc (pha cà phê / thí nghiệm)
滤
lǜ • lự
lọc lấy nước sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
虑
Chữ Lư
Lo lắng / âm đọc (bên phải)
纸
zhǐ • chỉ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:giấy lọc (pha cà phê / thí nghiệm)
Ví dụ (3)
chōng冲shǒu手chōng冲kāfēi咖啡qián前yào要bǎ把lǜzhǐ滤纸shīrùn湿润yíxià一下。
Trước khi pha cà phê thủ công cần làm ẩm giấy lọc một chút.
Moisten filter paper before making pour-over coffee.
huàxué化学shíyàn实验kè课shàng上yòng用lǜzhǐ滤纸guòlǜ过滤yètǐ液体。
Trong giờ thí nghiệm hóa học dùng giấy lọc để lọc chất lỏng.
Use filter paper to filter liquid in chemistry experiment class.
hézi盒子lǐ里zhuāngyǒu装有yìbǎi一百zhāng张yuánxíng圆形lǜzhǐ滤纸。
Trong hộp chứa 100 tờ giấy lọc hình tròn.
The box contains one hundred circular filter papers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây