ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商业贿赂
shāngyè huìlù
hối lộ thương mại
Hán việt: thương nghiệp hối lộ
—

Gợi nhớ

Từ "商业贿赂" (shāngyè huìlù) mang nghĩa "Hối lộ thương mại", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 贿 (huì - hối): "Hối lộ" + 赂 (lù - lộ): "Hối lộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 贿: Lén lút đem tiền bạc của cải (贝) ra mua chuộc để chiếm hữu (有) quyền lợi riêng là hành vi hối lộ (贿). • Chữ 赂: Đem tiền bạc của cải (贝) lén lút đút cho mỗi người (各) để mua chuộc chức quyền là hành vi hối lộ (赂).

Thành phần cấu tạo

商业贿赂
shāngyè huìlù
Hối lộ thương mại
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
贿
huì • hối
Hối lộ
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
有
Hữu
Có / âm đọc (bên phải)
赂
lù • lộ
Hối lộ
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hối lộ thương mại
Ví dụ (3)
gěi给cǎigòu采购jīnglǐ经理huíkòu回扣yǐ以huòqǔ获取dìngdān订单shì是diǎnxíng典型de的shāngyè商业huìlù贿赂。
Chi hoa hồng cho giám đốc mua hàng để có được đơn đặt hàng là hành vi hối lộ thương mại điển hình.
Giving kickbacks to a purchasing manager to secure orders is a typical form of commercial bribery.
gōngsī公司yánjìn严禁yuángōng员工zài在yèwù业务wǎnglái往来zhōng中jiēshòu接受rènhé任何xíngshì形式de的shāngyè商业huìlù贿赂。
Công ty nghiêm cấm nhân viên nhận bất kỳ hình thức hối lộ thương mại nào trong giao dịch công việc.
The company strictly prohibits employees from accepting any form of commercial bribery in business dealings.
shāngyè商业huìlù贿赂pòhuài破坏le了shìchǎng市场gōngpíng公平jìngzhēng竞争,shǔyú属于wéifǎ违法fànzuì犯罪xíngwéi行为。
Hối lộ thương mại phá hoại cạnh tranh công bằng trên thị trường, thuộc về hành vi phạm tội vi phạm pháp luật.
Commercial bribery undermines fair market competition and constitutes an illegal and criminal act.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây