ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商业中心
shāngyèzhōngxīn
Trung tâm thương mại
Hán việt: thương nghiệp trung tâm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "商业中心" (shāngyèzhōngxīn) mang nghĩa "Trung tâm thương mại", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

商业中心
shāngyèzhōngxīn
Trung tâm thương mại
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trung tâm thương mại
Ví dụ (3)
zhè这zuò座shāngyè商业zhōngxīn中心hěn很rènao热闹。
Trung tâm thương mại này rất nhộn nhịp.
This commercial center is very lively.
shāngyè商业zhōng中xīnlǐ心里yǒu有hěn很duō多kāfēiguǎn咖啡馆。
Trong trung tâm thương mại có nhiều quán cà phê.
There are many cafes in the commercial center.
gōngsī公司bàngōngshì办公室zài在shāngyè商业zhōngxīn中心fùjìn附近。
Văn phòng công ty ở gần trung tâm thương mại.
The company office is near the commercial center.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây