商业机会
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "商业机会" (shāngyè jīhuì) nghĩa là "cơ hội kinh doanh", ghép bởi: 商 (shāng): buôn bán + 业 (yè): nghề nghiệp + 机 (jī): máy móc + 会 (huì / kuài): có thể.
Thành phần cấu tạo
商业机会
cơ hội kinh doanh
亠
丷
冏
业
木
几
Hình ảnh:

Phân tích từ 商业机会
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cơ hội kinh doanh
Ví dụ (3)
他发现了一个新的商业机会。
Anh ấy phát hiện một cơ hội kinh doanh mới.
He discovered a new business opportunity.
这次展会带来很多商业机会。
Triển lãm lần này mang lại nhiều cơ hội kinh doanh.
This exhibition brought many business opportunities.
抓住商业机会很重要。
Nắm bắt cơ hội kinh doanh rất quan trọng.
Seizing business opportunities is very important.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây