ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商业机会
shāngyè jīhuì
cơ hội kinh doanh
Hán việt: thương nghiệp cơ hội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "商业机会" (shāngyè jīhuì) nghĩa là "cơ hội kinh doanh", ghép bởi: 商 (shāng): buôn bán + 业 (yè): nghề nghiệp + 机 (jī): máy móc + 会 (huì / kuài): có thể.

Thành phần cấu tạo

商业机会
shāngyè jīhuì
cơ hội kinh doanh
亠
丷
冏
业
木
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cơ hội kinh doanh
Ví dụ (3)
tā他fāxiàn发现le了yí一gè个xīn新de的shāngyè商业jīhuì机会。
Anh ấy phát hiện một cơ hội kinh doanh mới.
He discovered a new business opportunity.
zhè这cì次zhǎnhuì展会dàilái带来hěn很duō多shāngyè商业jīhuì机会。
Triển lãm lần này mang lại nhiều cơ hội kinh doanh.
This exhibition brought many business opportunities.
zhuāzhù抓住shāngyè商业jīhuì机会hěn很zhòngyào重要。
Nắm bắt cơ hội kinh doanh rất quan trọng.
Seizing business opportunities is very important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây