ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
足以
zúyǐ
đủ để, đủ, thừa sức.
Hán việt: túc dĩ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "足以" (zúyǐ) mang nghĩa "đủ để", kết hợp bởi 足 (zú - túc): "Chân" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 足: Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以).

Thành phần cấu tạo

足以
zúyǐ
đủ để
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / động từ
Nghĩa:đủ để, đủ, thừa sức.
Ví dụ (5)
zhèxiē这些zhèngjù证据zúyǐ足以zhèngmíng证明tā他shì是wúzuì无罪de的。
Những bằng chứng này đủ để chứng minh anh ấy vô tội.
This evidence is enough to prove that he is innocent.
zhè这diǎn点qián钱bùzú不足yǐ以mǎi买yí一tào套fángzi房子。
Chút tiền này không đủ để mua một căn nhà.
This amount of money is not enough to buy a house.
tā他de的yí一jù句huà话zúyǐ足以huǐdiào毁掉nà那gè个niánqīngrén年轻人de的xìnxīn信心。
Một câu nói của ông ta đủ để hủy hoại sự tự tin của người thanh niên đó.
A single remark from him was enough to destroy that young man's confidence.
zhè这gè个wèntí问题hěn很yánzhòng严重,zúyǐ足以yǐnqǐ引起wǒmen我们de的zhòngshì重视。
Vấn đề này rất nghiêm trọng, đủ để khiến chúng ta phải coi trọng.
This issue is serious enough to warrant our attention.
nǎpà哪怕zhǐyǒu只有bǎifēnzhīyī百分之一de的xīwàng希望,yě也zúyǐ足以ràng让wǒmen我们jiānchí坚持xiàqù下去。
Cho dù chỉ có 1% hy vọng, cũng đủ để khiến chúng tôi kiên trì tiếp tục.
Even if there is only a one percent chance, it is enough to keep us going.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây