ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
知足
zhīzú
biết đủ, bằng lòng
Hán việt: tri túc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "知足" (zhīzú) mang nghĩa "biết đủ, bằng lòng", kết hợp bởi 知 (zhī - tri): "biết" + 足 (zú - túc): "Chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 足: Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足).

Thành phần cấu tạo

知足
zhīzú
biết đủ, bằng lòng
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:biết đủ, bằng lòng
Ví dụ (5)
zhīzúchánglè知足常乐。
Biết đủ thường vui (tri túc thường lạc).
Contentment brings happiness.
rén人yào要dǒngde懂得zhīzú知足,cái才néng能huòdé获得zhēnzhèng真正de的xìngfú幸福。
Con người phải biết bằng lòng thì mới có được hạnh phúc thực sự.
People must learn to be content in order to attain true happiness.
xiànzài现在de的wǒ我yǐjīng已经hěn很zhīzú知足le了,bú不zài再shēqiú奢求shénme什么。
Tôi của hiện tại đã rất biết đủ rồi, không còn mong cầu gì hơn.
I am already very content with my life now and no longer ask for more.
tānlán贪婪de的rén人yǒngyuǎn永远bú不huì会zhīzú知足。
Kẻ tham lam sẽ không bao giờ biết đủ.
Greedy people are never content.
wǒmen我们yīnggāi应该duì对mùqián目前yōngyǒu拥有de的shēnghuó生活gǎndào感到zhīzú知足。
Chúng ta nên cảm thấy bằng lòng với cuộc sống mà mình hiện đang có.
We should be content with the life we have now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây