ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跟踪包裹
gēnzōng bāoguǒ
Theo dõi gói hàng, kiện hàng
Hán việt: cân tung bao khỏa
—

Gợi nhớ

Từ "跟踪包裹" (gēnzōng bāoguǒ) mang nghĩa "Theo dõi gói hàng, kiện hàng", kết hợp bởi 跟 (gēn - cân): "với" + 踪 (zōng - tung): "dấu vết" + 包 (bāo - bao): "Gói" + 裹 (guǒ - khỏa): "Gói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跟: Đôi bàn chân (足) cứ kiên trì bám sát (艮) ngay phía sau gót người dẫn đường để cùng bước và đi theo (跟). • Chữ 踪: Đôi bàn chân (足) bước đi của tổ tiên dòng tộc (宗) in hằn trên mặt đất qua năm tháng để lại những dấu vết, vết tích (踪). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 裹: Dùng tấm vải hay vạt áo (衣) bọc kín lấy những trái cây (果) bên trong để mang đi xa chính là hành động bao bọc, gói ghém (裹).

Thành phần cấu tạo

跟踪包裹
gēnzōng bāoguǒ
Theo dõi gói hàng, kiện hàng
跟
gēn • cân
với
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, bám sát / âm đọc (nằm bên phải)
踪
zōng • tung
dấu vết
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (bên phải)
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
裹
guǒ • khỏa
Gói
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (giao nhau)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Theo dõi gói hàng, kiện hàng
Ví dụ (3)
shāngjiā商家fāhuò发货hòu后,mǎijiā买家kěyǐ可以tōngguò通过wùliú物流dān单hào号zài在wǎng网shàng上suíshí随时gēnzōng跟踪bāoguǒ包裹de的dòngtài动态。
Sau khi người bán gửi hàng, người mua có thể qua mã vận đơn trực tiếp theo dõi kiện hàng trực tuyến bất kỳ lúc nào.
After the seller ships the order, the buyer can track the package's status online at any time using the tracking number.
hěn很duō多dàigòu代购gōngsī公司de的xìtǒng系统néng能zìdòng自动gěi给kèhù客户fāsòng发送duǎnxìn短信,tíxǐng提醒qí其gēnzōng跟踪bāoguǒ包裹yǐ已dàodá到达hǎiguān海关。
Hệ thống của nhiều công ty mua hộ có thể tự động gửi tin nhắn cho khách hàng, nhắc nhở họ theo dõi kiện hàng đã thông quan tới cửa khẩu.
Many personal shopping companies have systems that automatically send text messages to customers, notifying them that their tracked package has arrived at customs.
gēnzōng跟踪bāoguǒ包裹xìnxī信息fāxiàn发现,yóuyú由于tiānqì天气yuányīn原因huòwù货物zhìliú滞留zài在zhōngzhuǎnzhàn中转站yǐ已yǒu有liǎngtiān两天。
Theo dõi thông tin gói hàng phát hiện ra do nguyên nhân thời tiết nên hàng hóa bị lưu kho tại trạm trung chuyển đã hai ngày.
Tracking the package revealed that the goods have been held up at the transit hub for two days due to weather conditions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây