ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
过程
guòchéng
quá trình, tiến trình.
Hán việt: quá trình
个
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "过程" (guòchéng) mang nghĩa "quá trình", kết hợp bởi 过 (guò - quá): "qua" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

过程
guòchéng
quá trình
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quá trình, tiến trình.
Ví dụ (5)
xuéxí学习shì是yí一gè个màncháng漫长de的guòchéng过程。
Học tập là một quá trình lâu dài (đằng đẵng).
Learning is a long process.
jiéguǒ结果hěn很zhòngyào重要,dànshì但是guòchéng过程yě也hěn很zhòngyào重要。
Kết quả rất quan trọng, nhưng quá trình cũng quan trọng.
The result is important, but the process is also important.
zài在gōngzuò工作de的guòchéng过程zhōng中,wǒ我xuédào学到le了hěn很duō多。
Trong quá trình làm việc, tôi đã học được rất nhiều.
I learned a lot in the course of my work.
zhè这gè个chǎnpǐn产品de的shēngchǎn生产guòchéng过程hěn很fùzá复杂。
Quá trình sản xuất sản phẩm này rất phức tạp.
The manufacturing process of this product is very complicated.
qǐng请nǐ你jiǎndān简单shuō说yíxià一下shìqing事情de的jīngguò经过guòchéng过程。
Mời bạn nói đơn giản một chút về diễn biến quá trình của sự việc.
Please briefly explain what happened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây