存储过程
—
Gợi nhớ
Từ "存储过程" (cúnchǔ guòchéng) mang nghĩa "Thủ tục lưu trữ (Stored procedure)", kết hợp bởi 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ" + 过 (guò - quá): "qua" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).
Thành phần cấu tạo
存储过程
Thủ tục lưu trữ (Stored procedure)
Phân tích từ 存储过程
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thủ tục lưu trữ (Stored procedure)
Ví dụ (3)
数据库管理员编写了存储过程来定期清理过期的日志。
Quản trị viên cơ sở dữ liệu đã viết một thủ tục lưu trữ để dọn dẹp định kỳ các nhật ký hết hạn.
The database administrator wrote a stored procedure to periodically clean up expired logs.
使用存储过程可以将复杂的业务逻辑封装在数据库内部。
Sử dụng stored procedure có thể đóng gói logic nghiệp vụ phức tạp ngay bên trong cơ sở dữ liệu.
Using stored procedures can encapsulate complex business logic inside the database.
许多现代系统倾向于减少使用存储过程以保持代码的可移植性。
Nhiều hệ thống hiện đại có xu hướng giảm sử dụng stored procedure để duy trì khả năng di động của mã nguồn.
Many modern systems tend to reduce the use of stored procedures to maintain code portability.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây