ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
路过
lùguò
Đi ngang qua, qua đường
Hán việt: lộ quá
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "路过" (lùguò) mang nghĩa "Đi ngang qua, qua đường", kết hợp bởi 路 (lù - lộ): "đường" + 过 (guò - quá): "qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过).

Thành phần cấu tạo

路过
lùguò
Đi ngang qua, qua đường
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đi ngang qua, qua đường
Ví dụ (3)
wǒ我lùguò路过shāngdiàn商店shí时mǎi买le了miànbāo面包。
Khi đi ngang qua cửa hàng, tôi mua bánh mì.
I bought some bread while passing by the shop.
tā他měitiān每天dōu都lùguò路过zhè这tiáo条jiē街。
Anh ấy ngày nào cũng đi ngang qua con phố này.
He passes by this street every day.
rúguǒ如果lùguò路过wǒ我jiā家,qǐngjìn请进lái来zuòzuò坐坐。
Nếu đi ngang qua nhà tôi, hãy vào ngồi chơi.
If you pass by my house, please come in and sit for a while.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây