ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阐释
chǎn shì
diễn giải
Hán việt: xiển thích
—

Gợi nhớ

Từ "阐释" (chǎn shì) mang nghĩa "diễn giải", kết hợp bởi 阐 (chǎn - xiển): "giải thích" + 释 (shì - thích): "Giải thoát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阐: Mở rộng hai cánh cổng lớn (门) để trình bày từng điều đơn giản (单) cho mọi người cùng thấu hiểu, nghĩa là giải thích, làm sáng tỏ (阐). • Chữ 释: Phân biệt tỉ mỉ từng dấu vết (釆) và quan sát thấu đáo (睪) mọi lẽ để cởi bỏ khúc mắc, giải thích sáng tỏ (释).

Thành phần cấu tạo

阐释
chǎn shì
diễn giải
阐
chǎn • xiển
giải thích
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể) / âm đọc (bên trong)
释
shì • thích
Giải thoát
釆
Bộ Biện
Phân biệt, tách bạch rõ ràng (bên trái)
𠬤
Chữ Dịch (giản thể)
Quan sát, kéo nối tiếp (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:diễn giải
Ví dụ (3)
zhè这běn本shū书duì对rújiā儒家sīxiǎng思想jìnxíng进行le了quánxīn全新de的chǎnshì阐释。
Cuốn sách này đã tiến hành một sự diễn giải hoàn toàn mới đối với tư tưởng Nho gia.
This book offers a brand-new interpretation of Confucian thought.
dǎoyǎn导演yòng用xiàndài现代shìjiǎo视角chǎnshì阐释le了zhè这bù部jīngdiǎn经典huàjù话剧。
Đạo diễn đã diễn giải vở kịch nói kinh điển này dưới một góc nhìn hiện đại.
The director interpreted this classic stage play from a modern perspective.
lùnwén论文duì对gāi该shèhuì社会xiànxiàng现象zuòchū做出le了shēnrù深入de的chǎnshì阐释。
Bài luận văn đã đưa ra lời diễn giải sâu sắc về hiện tượng xã hội đó.
The paper provided an in-depth explanation of this social phenomenon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây