ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
注释
zhùshì
chú giải, chú thích, lời chú, ghi chú (để giải nghĩa), chú giải (động từ).
Hán việt: chú thích
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "注释" (zhùshì) mang nghĩa "chú thích", kết hợp bởi 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 释 (shì - thích): "Giải thoát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 释: Phân biệt tỉ mỉ từng dấu vết (釆) và quan sát thấu đáo (睪) mọi lẽ để cởi bỏ khúc mắc, giải thích sáng tỏ (释).

Thành phần cấu tạo

注释
zhùshì
chú thích
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
释
shì • thích
Giải thoát
釆
Bộ Biện
Phân biệt, tách bạch rõ ràng (bên trái)
𠬤
Chữ Dịch (giản thể)
Quan sát, kéo nối tiếp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:chú giải, chú thích, lời chú, ghi chú (để giải nghĩa), chú giải (động từ).
Ví dụ (5)
kèwén课文xiàmiàn下面yǒu有hěn很duō多zhùshì注释,bāngzhù帮助xuésheng学生lǐjiě理解gǔwén古文。
Bên dưới bài khóa có rất nhiều chú thích, giúp học sinh hiểu văn cổ.
There are many annotations below the text to help students understand classical Chinese.
xiě写dàimǎ代码shí时,tiānjiā添加qīngxī清晰de的zhùshì注释shì是yí一gè个hǎo好xíguàn习惯。
Khi viết code, thêm vào các dòng chú thích rõ ràng là một thói quen tốt.
When writing code, adding clear comments is a good habit.
zhè这běn本cídiǎn词典duì对měi每gè个cí词tiáo条dōu都yǒu有xiángjìn详尽de的zhùshì注释。
Cuốn từ điển này đều có chú giải tường tận cho mỗi mục từ.
This dictionary provides detailed annotations for every entry.
qǐng请nǐ你bǎ把zhè这duàn段huà话lǐ里de的shēngcí生词zhùshì注释yíxià一下。
Bạn hãy chú giải (ghi chú nghĩa) các từ mới trong đoạn văn này một chút.
Please annotate the unfamiliar words in this passage.
yuèdú阅读jīngdiǎn经典zhùzuò著作shí时,cānkǎo参考zhuānjiā专家de的zhùshì注释fēicháng非常yǒu有bāngzhù帮助。
Khi đọc các tác phẩm kinh điển, tham khảo chú giải của chuyên gia rất có ích.
When reading classical works, it is very helpful to refer to experts' annotations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây