ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
释怀
shì huái
buông bỏ muộn phiền, nhẹ lòng, nguôi ngoai
Hán việt: thích hoài
—

Gợi nhớ

Từ "释怀" (shì huái) mang nghĩa "buông bỏ muộn phiền, nhẹ lòng, nguôi ngoai", kết hợp bởi 释 (shì - thích): "Giải thoát" + 怀 (huái - hoài): "Ôm ấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 释: Phân biệt tỉ mỉ từng dấu vết (釆) và quan sát thấu đáo (睪) mọi lẽ để cởi bỏ khúc mắc, giải thích sáng tỏ (释). • Chữ 怀: Trái tim (忄) luôn ôm ấp nỗi niềm không nỡ buông rời (不), giữ mãi trong lòng sự hoài niệm và yêu thương (怀).

Thành phần cấu tạo

释怀
shì huái
buông bỏ muộn phiền, nhẹ lòng, nguôi ngoai
释
shì • thích
Giải thoát
釆
Bộ Biện
Phân biệt, tách bạch rõ ràng (bên trái)
𠬤
Chữ Dịch (giản thể)
Quan sát, kéo nối tiếp (bên phải)
怀
huái • hoài
Ôm ấp
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:buông bỏ muộn phiền, nhẹ lòng, nguôi ngoai
Ví dụ (3)
shìqing事情yǐjīng已经guòqù过去hěn很jiǔ久le了,nǐ你gāi该shìhuái释怀le了。
Mọi chuyện đã qua lâu rồi, bạn nên buông bỏ nỗi lòng đi.
It has been a long time since it happened; you should let it go.
tīngdào听到érzi儿子de的jiěshì解释,tā她zhōngyú终于shìhuái释怀le了。
Nghe lời giải thích của con trai, bà ấy cuối cùng đã nguôi ngoai.
Upon hearing her son's explanation, she finally felt relieved and let go of her worries.
duìyú对于dāngnián当年de的ēnyuàn恩怨,tā他zhìjīn至今réng仍wúfǎ无法shìhuái释怀。
Đối với những ân oán năm xưa, anh ấy đến nay vẫn không thể buông bỏ.
To this day, he still cannot let go of the grievances from back then.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây