ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怀里
huáilǐ
trong lòng, trong vòng tay ôm
Hán việt: hoài lý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "怀里" (huáilǐ) mang nghĩa "trong lòng, trong vòng tay ôm", kết hợp bởi 怀 (huái - hoài): "Ôm ấp" + 里 (lǐ - lý): "dặm (= 500 mét)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怀: Trái tim (忄) luôn ôm ấp nỗi niềm không nỡ buông rời (不), giữ mãi trong lòng sự hoài niệm và yêu thương (怀). • Chữ 里: Những thửa ruộng vuông vắn (田) trải dài trên nền đất màu mỡ (土) nơi thôn làng cư ngụ, dùng để đo khoảng cách dặm đường hoặc chỉ phía bên trong (里).

Thành phần cấu tạo

怀里
huáilǐ
trong lòng, trong vòng tay ôm
怀
huái • hoài
Ôm ấp
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
里
lǐ • lý
dặm (= 500 mét)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trong lòng, trong vòng tay ôm
Ví dụ (5)
mǔqīn母亲bǎ把háizi孩子jǐnjǐn紧紧de地bào抱zài在huáilǐ怀里。
Người mẹ ôm chặt đứa trẻ trong lòng.
The mother held the child tightly in her arms.
tā她kào靠zài在nányǒu男友de的huáilǐ怀里kū哭le了。
Cô ấy tựa vào lòng bạn trai và khóc.
She cried in her boyfriend's arms.
xiǎomāo小猫tǎng躺zài在tā他de的huáilǐ怀里shuìzháo睡着le了。
Chú mèo con nằm ngủ say trong vòng tay anh ấy.
The kitten fell asleep lying in his arms.
nǚ'ér女儿gāoxìng高兴de地pūdào扑到bàba爸爸de的huáilǐ怀里。
Con gái vui sướng sà vào lòng bố.
The daughter happily threw herself into her father's arms.
tā他huáilǐ怀里bào抱zhe着yì一duī堆shū书。
Trong lòng anh ấy ôm một chồng sách.
He was holding a pile of books in his arms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây