ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
里面
lǐmiàn
Bên trong
Hán việt: lý diện
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "里面" (lǐmiàn) nghĩa là "Bên trong", ghép bởi: 里 (lǐ): dặm (= 500 mét) + 面 (miàn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

里面
lǐmiàn
Bên trong
田
土
面

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bên trong
Ví dụ (3)
hézi盒子lǐmiàn里面yǒu有yì一fēng封xìn信。
Bên trong hộp có một lá thư.
There is a letter inside the box.
fángjiān房间lǐmiàn里面hěn很ānjìng安静。
Bên trong phòng rất yên tĩnh.
It is very quiet inside the room.
qǐng请bǎ把wénjiàn文件fàng放zài在bāo包lǐmiàn里面。
Vui lòng đặt tài liệu vào bên trong túi.
Please put the documents inside the bag.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây