ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开释
kāi shì
Tha bổng, phóng thích
Hán việt: khai thích
—

Gợi nhớ

Từ "开释" (kāi shì) mang nghĩa "Tha bổng, phóng thích", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 释 (shì - thích): "Giải thoát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 释: Phân biệt tỉ mỉ từng dấu vết (釆) và quan sát thấu đáo (睪) mọi lẽ để cởi bỏ khúc mắc, giải thích sáng tỏ (释).

Thành phần cấu tạo

开释
kāi shì
Tha bổng, phóng thích
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
释
shì • thích
Giải thoát
釆
Bộ Biện
Phân biệt, tách bạch rõ ràng (bên trái)
𠬤
Chữ Dịch (giản thể)
Quan sát, kéo nối tiếp (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tha bổng, phóng thích
Ví dụ (3)
fǎtíng法庭yīn因zhèngjù证据bùzú不足,juédìng决定dāngtíng当庭kāishì开释bèigào被告。
Tòa án quyết định phóng thích bị cáo ngay tại tòa vì không đủ chứng cứ.
Due to insufficient evidence, the court decided to acquit and release the defendant in court.
jīngguò经过duōnián多年de的láoyù牢狱shēnghuó生活,tā他zhōngyú终于huòdé获得le了kāishì开释。
Sau nhiều năm sống trong cảnh tù đày, anh ấy cuối cùng đã được phóng thích.
After many years of prison life, he was finally released.
lǜshī律师nǔlì努力wèi为tā他biànhù辩护,zhēngqǔ争取zǎorì早日bèi被wúzuìkāishì无罪开释。
Luật sư đang nỗ lực bào chữa cho anh ấy để tranh thủ sớm được tha bổng vô tội.
The lawyer worked hard to defend him, striving to get him acquitted and released as soon as possible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây