ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公司法
gōngsīfǎ
Luật công ty
Hán việt: công tư pháp
—

Gợi nhớ

Từ "公司法" (gōngsīfǎ) mang nghĩa "Luật công ty", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

公司法
gōngsīfǎ
Luật công ty
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật công ty
Ví dụ (3)
gēnjù根据gōngsīfǎ公司法,gǔdōng股东dàhuì大会shì是gōngsī公司de的zuì最gāo高quánlì权力jīgòu机构。
Theo Luật công ty, đại hội đồng cổ đông là cơ quan quyền lực cao nhất của công ty.
Under the Company Law, the general meeting of shareholders is the highest authority of a company.
gōngsī公司de的shèlì设立chéngxù程序bìxū必须yángé严格zūnshǒu遵守gōngsīfǎ公司法de的guīdìng规定。
Trình tự thành lập công ty phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của Luật công ty.
The procedures for establishing a company must strictly comply with the provisions of the Company Law.
zhè这fèn份zhāngchéng章程de的tiáokuǎn条款yǔ与gōngsīfǎ公司法de的zuìxīn最新xiūzhèng'àn修正案xiāngchōngtū相冲突。
Các điều khoản trong điều lệ này xung đột với bản sửa đổi mới nhất của Luật công ty.
The clauses of this statute conflict with the latest amendment of the company law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây