子公司
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "子公司" (zǐgōngsī) nghĩa là "Công ty con", ghép bởi: 子 (zǐ / zi): Con + 公 (gōng): công cộng + 司 (sī): quản lý.
Thành phần cấu tạo
子公司
Công ty con
子
八
厶
司
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công ty con
Ví dụ (3)
这家公司在上海有一家子公司。
Công ty này có một công ty con ở Thượng Hải.
This company has a subsidiary in Shanghai.
子公司负责当地销售。
Công ty con phụ trách bán hàng địa phương.
The subsidiary is responsible for local sales.
母公司收购了新的子公司。
Công ty mẹ đã mua lại một công ty con mới.
The parent company acquired a new subsidiary.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây