ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
私营
sīyíng
kinh doanh tư nhân, tư doanh
Hán việt: tư doanh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "私营" (sīyíng) mang nghĩa "kinh doanh tư nhân, tư doanh", kết hợp bởi 私 (sī - tư): "Riêng tư" + 营 (yíng - doanh): "doanh trại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 私: Lấy lúa (禾) riêng (厶) cho mình không chia, giữ cho bản thân không công khai, riêng tư 私. • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营).

Thành phần cấu tạo

私营
sīyíng
kinh doanh tư nhân, tư doanh
私
sī • tư
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kinh doanh tư nhân, tư doanh
Ví dụ (5)
hěn很duō多sīyíng私营qǐyè企业zài在jīngjì经济wēijī危机zhōng中dǎobì倒闭le了。
Rất nhiều doanh nghiệp tư nhân đã phá sản trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
Many private enterprises went bankrupt during the economic crisis.
guójiā国家gǔlì鼓励sīyíng私营jīngjì经济de的fāzhǎn发展。
Quốc gia khuyến khích sự phát triển của nền kinh tế tư nhân.
The state encourages the development of the private sector.
tā他xiànzài现在shì是yì一jiā家sīyíng私营gōngsī公司de的lǎobǎn老板。
Anh ấy hiện tại là ông chủ của một công ty tư nhân.
He is now the owner of a private company.
sīyíng私营yèzhǔ业主xūyào需要yīfǎ依法nàshuì纳税。
Chủ doanh nghiệp tư nhân cần nộp thuế theo quy định của pháp luật.
Private business owners must pay taxes according to the law.
zhè这jiā家yīyuàn医院shì是sīyíng私营de的,shōufèi收费bǐjiào比较gāo高。
Bệnh viện này là của tư nhân, thu phí khá cao.
This hospital is privately owned, so its fees are relatively high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây