ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
落地签证办理
luòdì qiānzhèng bànlǐ
Làm visa tại cửa khẩu
Hán việt: lạc địa thiêm chứng biện lý
—

Gợi nhớ

Từ "落地签证办理" (luòdì qiānzhèng bànlǐ) mang nghĩa "Làm visa tại cửa khẩu", kết hợp bởi 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 签 (qiān - thiêm): "ký" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 办 (bàn - biện): "xử lý" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 办: Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

落地签证办理
luòdì qiānzhèng bànlǐ
Làm visa tại cửa khẩu
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
办
bàn • biện
xử lý
力
Bộ Lực
Sức lực (ở giữa)
丶丶
Hai nét chấm
Hai bên hỗ trợ
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Làm visa tại cửa khẩu
Ví dụ (3)
luòdì落地qiānzhèng签证bànlǐ办理chuāngkǒu窗口tōngcháng通常páiduì排队rénshù人数jiào较duō多,jiànyì建议tíqián提前zhǔnbèi准备hǎo好shēnqǐngbiǎo申请表hé和língqián零钱。
Quầy làm thủ tục visa tại cửa khẩu thường có rất đông người xếp hàng, khuyên bạn nên chuẩn bị sẵn đơn xin và tiền lẻ.
There are usually long lines at the visa-on-arrival counter, so it is advisable to prepare your application form and exact change in advance.
bùfen部分guójiā国家de的luòdì落地qiānzhèng签证bànlǐ办理zhǐ只jiēshòu接受běnguóhuòbì本国货币huò或měiyuán美元zhīfù支付shēnqǐng申请fèiyòng费用。
Thủ tục làm visa cửa khẩu ở một số quốc gia chỉ chấp nhận thanh toán lệ phí bằng bản tệ hoặc bằng đô la Mỹ.
In some countries, visa-on-arrival processing only accepts the local currency or US dollars for the application fee.
chūshì出示huíchéng回程jīpiào机票dìngdān订单hé和jiǔdiàn酒店yùdìng预订quèrèn确认dān单shì是shùnlì顺利wánchéng完成luòdì落地qiānzhèng签证bànlǐ办理de的qiántí前提tiáojiàn条件。
Xuất trình vé máy bay khứ hồi và đơn xác nhận đặt phòng khách sạn là điều kiện tiên quyết để hoàn thành thủ tục làm visa cửa khẩu suôn sẻ.
Presenting a return flight itinerary and hotel booking confirmation is a prerequisite for smoothly completing the visa-on-arrival application.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây