ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
入境签证
rùjìng qiānzhèng
thị thực nhập cảnh, visa nhập cảnh
Hán việt: nhập cảnh thiêm chứng
—

Gợi nhớ

Từ "入境签证" (rùjìng qiānzhèng) mang nghĩa "thị thực nhập cảnh, visa nhập cảnh", kết hợp bởi 入 (rù - nhập): "Vào" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 签 (qiān - thiêm): "ký" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

入境签证
rùjìng qiānzhèng
thị thực nhập cảnh, visa nhập cảnh
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thị thực nhập cảnh, visa nhập cảnh
Ví dụ (3)
hǎiguān海关rényuán人员zhèngzài正在héduì核对rùjìng入境qiānzhèng签证。
Nhân viên hải quan đang đối chiếu thị thực nhập cảnh (visa nhập cảnh).
Customs officers are verifying the entry visa.
rùjìng入境qiānzhèng签证xūyào需要suí随zīliào资料yìqǐ一起tíjiāo提交。
Thị thực nhập cảnh (visa nhập cảnh) cần nộp cùng hồ sơ.
The entry visa needs to be submitted along with the documents.
shēnqǐngrén申请人bìxū必须quèrèn确认rùjìng入境qiānzhèng签证shìfǒu是否zhèngquè正确。
Người nộp đơn phải xác nhận thị thực nhập cảnh (visa nhập cảnh) có đúng không.
The applicant must confirm whether the entry visa is correct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây