ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工作签证
Gōngzuò qiānzhèng
Thị thực lao động
Hán việt: công tác thiêm chứng
—

Gợi nhớ

Từ "工作签证" (Gōngzuò qiānzhèng) mang nghĩa "Thị thực lao động", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 签 (qiān - thiêm): "ký" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

工作签证
Gōngzuò qiānzhèng
Thị thực lao động
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thị thực lao động
Ví dụ (3)
méiyǒu没有gōngzuò工作qiānzhèng签证,tā他bù不néng能zài在dāngdì当地zhèngshì正式shàngbān上班。
Không có thị thực lao động, anh ấy không thể chính thức làm việc tại địa phương.
Without a work visa, he cannot officially work locally.
hrHRhuì会xiézhù协助wàijí外籍yuángōng员工bànlǐ办理gōngzuò工作qiānzhèng签证。
HR sẽ hỗ trợ nhân viên nước ngoài làm thị thực lao động.
HR will assist foreign employees in applying for work visas.
gōngzuò工作qiānzhèng签证dàoqī到期qián前,gōngsī公司yào要tíqián提前shēnqǐng申请xùqiān续签。
Trước khi thị thực lao động hết hạn, công ty phải xin gia hạn trước.
Before a work visa expires, the company must apply for a renewal in advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây