ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陨
yǔn
rơi, rụng; sao băng trong từ ghép
Hán việt: vẫn
フ丨丨フ一丨フノ丶
9
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ sườn núi cao (阝), viên đá tròn (员) bất ngờ lăn rơi thẳng xuống vực sâu như ngôi sao băng rơi rụng (陨).

Thành phần cấu tạo

陨
yǔn
rơi, rụng; sao băng trong từ ghép
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rơi, rụng; sao băng trong từ ghép
Ví dụ (5)
bówùguǎn博物馆lǐ里chénliè陈列zhe着yí一kuài块jùdà巨大de的yǔnshí陨石。
Trong bảo tàng có trưng bày một khối thiên thạch khổng lồ.
A huge meteorite is on display in the museum.
yì一kē颗liúxīng流星cóng从yè夜kōngzhōng空中yǔn陨luò落。
Một ngôi sao băng rơi xuống từ bầu trời đêm.
A meteor fell from the night sky.
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在yánjiū研究zhè这gè个gǔlǎo古老de的yǔnshí陨石kēng坑。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu miệng hố thiên thạch cổ đại này.
Scientists are studying this ancient meteorite crater.
suízhe随着xīngqiú星球de的bàozhà爆炸,yíqiè一切dōu都yǔn陨miè灭le了。
Cùng với vụ nổ của hành tinh, mọi thứ đều bị diệt vong.
With the planet's explosion, everything was annihilated.
zuówǎn昨晚wǒmen我们kàndào看到le了yì一kē颗míngliàng明亮de的yǔn陨xīng星。
Tối qua chúng tôi đã nhìn thấy một ngôi sao băng (vẫn thạch) sáng chói.
Last night we saw a bright meteor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây