ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陨石
yǔnshí
thiên thạch
Hán việt: vẫn thạch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "陨石" (yǔnshí) mang nghĩa "thiên thạch", kết hợp bởi 陨 (yǔn - vẫn): "rơi" + 石 (shí - thạch): "Đá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陨: Từ sườn núi cao (阝), viên đá tròn (员) bất ngờ lăn rơi thẳng xuống vực sâu như ngôi sao băng rơi rụng (陨). • Chữ 石: Tảng đá lớn (口) nằm lăn lóc ngay dưới vách núi dốc (厂) rắn chắc qua hàng ngàn năm, chính là hòn đá (石).

Thành phần cấu tạo

陨石
yǔnshí
thiên thạch
陨
yǔn • vẫn
rơi
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
石
shí • thạch
Đá
石
Bộ Thạch
Hình hòn đá dưới vách núi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiên thạch
Ví dụ (5)
bówùguǎn博物馆lǐ里chénliè陈列zhe着yí一kuài块jùdà巨大de的yǔnshí陨石。
Trong bảo tàng có trưng bày một khối thiên thạch khổng lồ.
A huge meteorite is on display in the museum.
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在yánjiū研究nà那kē颗zhuìluò坠落zài在shāmò沙漠zhōng中de的yǔnshí陨石。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu khối thiên thạch rơi xuống sa mạc đó.
Scientists are studying the meteorite that fell into the desert.
xǔduō许多rén人rènwéi认为kǒnglóng恐龙de的mièjué灭绝shì是yóuyú由于yǔnshí陨石zhuàngjī撞击dìqiú地球zàochéng造成de的。
Nhiều người cho rằng sự tuyệt chủng của khủng long là do thiên thạch va chạm vào Trái Đất gây ra.
Many people believe that the extinction of the dinosaurs was caused by a meteorite striking the Earth.
fāxiàn发现yǔnshí陨石de的gàilǜ概率fēicháng非常xiǎo小。
Xác suất tìm thấy thiên thạch là rất nhỏ.
The chances of finding a meteorite are very small.
zhè这gè个jùdà巨大de的kēng坑shì是jǐqiān几千niánqián年前yǔnshí陨石zá砸chūlái出来de的。
Cái hố khổng lồ này là do thiên thạch rơi xuống tạo ra từ vài ngàn năm trước.
This huge crater was created by a meteorite impact thousands of years ago.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây